tương quan
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Mối liên hệ, sự liên đới giữa hai hay nhiều sự vật, hiện tượng: Chỉ trạng thái hoặc tính chất có liên quan, dính líu lẫn nhau, thường để so sánh hoặc xem xét ảnh hưởng qua lại.
- Tỷ lệ, sự so sánh tương đối về lực lượng, mức độ: Chỉ sự cân đối, so sánh hơn kém giữa các yếu tố, các bên trong một tình huống cụ thể.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Cần phân tích tương quan giữa cung và cầu trên thị trường. (Cần phân tích mối liên hệ giữa cung và cầu trên thị trường.)
- Tương quan lực lượng giữa hai đội bóng rất chênh lệch. (Sự so sánh lực lượng giữa hai đội bóng rất chênh lệch.)
- Có một tương quan rõ ràng giữa thói quen đọc sách và vốn từ vựng. (Có một mối liên hệ rõ ràng giữa thói quen đọc sách và vốn từ vựng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Tương quan hàm số": Chỉ mối quan hệ toán học, trong đó sự thay đổi của đại lượng này kéo theo sự thay đổi xác định của đại lượng kia.
- Bài toán yêu cầu tìm tương quan hàm số giữa quãng đường và thời gian. (Bài toán yêu cầu tìm mối quan hệ hàm số giữa quãng đường và thời gian.)
"Tương quan thuận / nghịch": Dùng trong thống kê, khoa học để chỉ mối liên hệ cùng chiều (thuận) hoặc ngược chiều (nghịch).
- Nghiên cứu cho thấy một tương quan thuận giữa đầu tư giáo dục và chất lượng nguồn nhân lực. (Nghiên cứu cho thấy một mối liên hệ cùng chiều giữa đầu tư giáo dục và chất lượng nguồn nhân lực.)
Biến thể và từ gần giống
Tương quan tính (danh từ): Tính chất có liên quan lẫn nhau.
- Tính đa dạng sinh học có tương quan tính chặt chẽ với sự ổn định của hệ sinh thái. (Tính đa dạng sinh học có tính chất liên quan chặt chẽ với sự ổn định của hệ sinh thái.)
Tương quan từ (danh từ, ngôn ngữ học): Từ chỉ mối quan hệ tương hỗ (như "nhau").
- "Giúp đỡ nhau" là một cụm từ có chứa tương quan từ. ("Giúp đỡ nhau" là một cụm từ có chứa từ chỉ mối quan hệ tương hỗ.)
Từ đồng nghĩa
- Liên quan: Có dính dáng, có quan hệ với nhau.
- Quan hệ: Sự liên lạc, liên hệ giữa người với người hoặc giữa sự vật với sự vật.
- Tỷ lệ: Sự so sánh giữa hai đại lượng theo một phép chia.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho danh từ "tương quan" trong tiếng Việt)
Thành ngữ liên quan
- Tương quan lực lượng: Cụm từ cố định chỉ sự so sánh, đối chiếu về sức mạnh, thế lực giữa các phe, các nhóm.
- Cuộc đàm phán diễn ra dựa trên tương quan lực lượng thực tế giữa hai quốc gia. (Cuộc đàm phán diễn ra dựa trên sự so sánh lực lượng thực tế giữa hai quốc gia.)
- Dính líu với nhau, có liên hệ với nhau : Quyền lợi tương quan giữa người này và người khác. Tương quan lực lượng. Lực lượng so sánh hơn kém giữa hai bên.